猜忌

cāi jì sai kị

Hán Việt: sai kị · Pinyin: cāi jì

Tổng quan

nghi ngờ và đố kỵ

Cấu tạo: (sai) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ và đố kỵ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不信任他人,而猜想其將不利於自己。《後漢書.卷二九.申屠剛傳》:「平帝時,王莽專政,朝多猜忌,遂隔絕帝外家馮、衛二族,不得交宦,剛常疾之。」《紅樓夢》第二七回:「他兄妹間多有不避嫌疑之處,嘲笑喜怒無常;況且林黛玉素昔猜忌,好弄小性兒的。」也作「猜嫌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猜疑别人对自己不利而心怀不满:互相~。

Eng

  • CC-CEDICT to be suspicious and jealous of
  • Cihui to be suspicious and jealous of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猜疑 · 疑忌

Từ trái nghĩa

相信