疑鬼疑神
nghi quỷ nghi thần
Hán Việt: nghi quỷ nghi thần · Pinyin: yí guǐ yí shén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心多疑。《兒女英雄傳》第五回:「如今安公子正在個疑鬼疑神的時候,遇見了這等一個神出鬼沒的腳色,一番話說得言言逆耳,字字誅心,叫那安公子怎樣的開口?」也作「疑神疑鬼」、「疑人疑鬼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀疑这个,又怀疑那个。形容神经过敏,无中生有,胡乱猜疑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"疑神疑鬼"。