推心置腹
thôi tâm trí phúc
Hán Việt: thôi tâm trí phúc · Pinyin: tuī xīn zhì fù
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI TÂM TRÍ PHÚC thành thật với nhau; đối xử chân thành. hai người trò chuyện tâm tình với nhau
语出《东观汉记·光武帝纪》萧王推赤心置人腹中,安得不投死乎!”后因以推心置腹”比喻至诚相待。
語本《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「蕭王推赤心置人腹中,安得不投死乎!」後以推心置腹比喻真心誠意的待人。明.焦竑《玉堂叢語.卷七.規諷》:「李侍郎紹,江西安福人。與人交,必推心置腹,務盡忠告。」也作「推心致腹」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ)
- Cihui hoàn toàn tin tưởng ai đó
- Cihui tin tưởng hoàn toàn
- Cihui tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
- Biên soạn 推心置腹 uīxīnzhìfù f.e. repose full trust in sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「蕭王推赤心置人腹中,安得不投死乎!」後以推心置腹比喻真心誠意的待人。明.焦竑《玉堂叢語.卷七.規諷》:「李侍郎紹,江西安福人。與人交,必推心置腹,務盡忠告。」也作「推心致腹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《东观汉记·光武帝纪》萧王推赤心置人腹中,安得不投死乎!”后因以推心置腹”比喻至诚相待。
- Kaggle Zh-Vi the flow of soul
Eng
- Cihui 推心置腹 uīxīnzhìfù f.e. repose full trust in sb