疲勞轟炸

bì lao oanh tạc

Hán Việt: bì lao oanh tạc

Tổng quan

Cấu tạo: (bì) + (lao) + (oanh) + (tạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰時向敵方作長期的間歇性轟炸,使對方精神崩潰。如:「抗戰時期,日本對重慶實施疲勞轟炸。」 2.冗長而無趣的言談,使人感到疲勞、厭煩。如:「來賓致詞過於冗長,簡直是疲勞轟炸。」

Eng

  • Cihui 疲勞轟炸 íláo hōngzhà n. 1. harassing air raids 2. long and tedious harangue