疼痛

téng tòngđông thống

Hán Việt: đông thống · Pinyin: téng tòng

Tổng quan

đau; buốt; nhức. vết thương bị lạnh, càng thêm đau nhức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.痛。 2.疼爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.痛。《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.關羽》:「羽嘗為流矢所中,貫其左臂,後創雖愈,每至陰雨,骨常疼痛。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「二哥活受地獄,疼痛如何擔負?」 2.悲傷、難過。如:「此次翻船事件,死傷慘重,每個人心裡都感到無比疼痛。」

Cấu tạo: 疼 (đông) + 痛 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau
  • Cihui (một phần cơ thể) bị đau
  • Cihui bị nhức
  • Cihui (một người) đang bị đau
  • Biên soạn ache; pain; soreness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.痛。《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.關羽》:「羽嘗為流矢所中,貫其左臂,後創雖愈,每至陰雨,骨常疼痛。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「二哥活受地獄,疼痛如何擔負?」 2.悲傷、難過。如:「此次翻船事件,死傷慘重,每個人心裡都感到無比疼痛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.痛。 2.疼爱。

Eng

  • JMdict throbbing pain
  • Cihui pain; (of a body part) to be painful; to be sore; to hurt; (of a person) to be in pain

Đức

  • Handedict Schmerz (S, Psych)

ja

  • JMdict 疼痛(とうつう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲伤 · 痛苦