悲伤
bi thương
Hán Việt: bi thương · Pinyin: bēi shāng
Tổng quan
khổ đau; bi thương; đau khổ; thương cảm; buồn phiền; âu sầu. khi xa nhau xin đừng khổ đau
伤心难过:他听到这一噩耗,不禁~万分。
哀痛。《三國演義》第七九回:「卻說曹丕之母卞氏,聽得曹熊縊死,心甚悲傷。」《儒林外史》第二六回:「這是他各人的壽數,你們不必悲傷了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn sad; sorrowful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀痛。《三國演義》第七九回:「卻說曹丕之母卞氏,聽得曹熊縊死,心甚悲傷。」《儒林外史》第二六回:「這是他各人的壽數,你們不必悲傷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤心难过:他听到这一噩耗,不禁~万分。
- Kaggle Zh-Vi distress
Eng
- JMdict grief
- Cihui sad; sorrowful
Đức
- Handedict Kummer
ja
- JMdict 悲傷(ひしょう)
other
- Nguồn khác Buồn rầu xót xa