痛苦

tòng kǔthống khổ

Hán Việt: thống khổ · Pinyin: tòng kǔ

Tổng quan

thống khổ; đau khổ; đau đớn. 痛苦的生活 cuộc sống đau khổ 得了這種病,非常痛苦. mắc loại bệnh này, vô cùng đau khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.身体或精神感到非常难受。 2.使身体或精神感到非常难受的事。 3.疼痛苦楚。 4.指使疼痛苦楚。 5.犹沉痛﹐深刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肉體或精神上所感受的苦楚。《文明小史》第三四回:「叫聲:『啊唷!』這個痛苦,竟是被那新貴害的!」

Cấu tạo: 痛 (thống) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /s.v. pain; suffering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肉體或精神上所感受的苦楚。《文明小史》第三四回:「叫聲:『啊唷!』這個痛苦,竟是被那新貴害的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体或精神感到非常难受。 2.使身体或精神感到非常难受的事。 3.疼痛苦楚。 4.指使疼痛苦楚。 5.犹沉痛﹐深刻。

Eng

  • JMdict anguish
  • JMdict (great) pain
  • Cihui pain; suffering; painful; 个

Đức

  • Handedict Schmerz, Leiden (S, Psych)

ja

  • JMdict 痛苦(つうく)

other

  • Nguồn khác Đau đớn cực nhọc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疼痛 · 疾苦 · 难过

Từ trái nghĩa

幸福 · 开心 · 快乐 · 愉快 · 欢乐 · 欢快 · 欢畅 · 高兴