痛苦
thống khổ
Hán Việt: thống khổ · Pinyin: tòng kǔ
Tổng quan
đau đớn | khổ sở | đau khổ | LT:個|个 au đớn cực nhọc. thống khổ thống khổ ☆Đau đớn cực nhọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui đau đớn | khổ sở | đau khổ | LT:個|个 au đớn cực nhọc. thống khổ thống khổ ☆Đau đớn cực nhọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肉體或精神上所感受的苦楚。《文明小史》第三四回:「叫聲:『啊唷!』這個痛苦,竟是被那新貴害的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身体或精神感到非常难受; 使身体或精神感到非常难受的事; 疼痛苦楚; 指使疼痛苦楚; 犹沉痛﹐深刻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体或精神感到非常难受。 2.使身体或精神感到非常难受的事。 3.疼痛苦楚。 4.指使疼痛苦楚。 5.犹沉痛﹐深刻。
Eng
- CC-CEDICT pain|suffering|painful|CL:個|个[ge4]
- Cihui pain; suffering; painful; CL:個|个
ja
- JMdict anguish|(great) pain