疾之如仇

jí zhī rú chóu tật chi như cừu

Hán Việt: tật chi như cừu · Pinyin: jí zhī rú chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (chi) + (như) + (cừu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛恨他人如同仇敵。《晉書.卷五○.秦秀傳》:「秀性忌讒佞,疾之如仇。」也作「疾之若仇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾:同“嫉”,嫉恨,痛恨。嫉恨他人如同仇敌。