疾之若仇

jí zhī ruò chóu tật chi nhược cừu

Hán Việt: tật chi nhược cừu · Pinyin: jí zhī ruò chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (chi) + (nhược) + (cừu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛恨他人如同仇敵。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「由是禮法之士疾之若仇,而帝每保護之。」也作「疾之如仇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾:同“嫉”,嫉恨,痛恨。嫉恨他人如同仇敌。