疾如雷電
tật như lôi điện
Hán Việt: tật như lôi điện · Pinyin: jí rú léi diàn
Tổng quan
sự việc nhanh chóng: nhanh thần tốc
Nghĩa
Việt
- Cihui sự việc nhanh chóng: nhanh thần tốc
- Cihui sự việc nhanh chóng; nhanh thần tốc。迅疾如同雷電之速。比喻事發神速。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快得如同雷響電閃一般。形容動作非常快速。漢.荀悅《前漢紀.卷二.高祖皇帝紀二》:「項羽用兵,疾如雷電。」