疾恶若仇

jí è ruò chóutật ác nhược cừu

Hán Việt: tật ác nhược cừu · Pinyin: jí è ruò chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

疾:憎恨; 恶:坏人坏事。憎恨坏人坏事就像憎恨仇人一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痛恨壞人惡事如同仇敵一般。「仇」文獻異文作「讎」。《文選.孔融.薦禰衡表》:「見善若驚,疾惡如讎。」也作「嫉惡如仇」。

Cấu tạo: 疾 (tật) + 惡 (ác) + 若 (nhược) + 仇 (cừu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾:憎恨; 恶:坏人坏事。憎恨坏人坏事就像憎恨仇人一样。

Từ liên quan

Gần nghĩa

疾恶如仇 · 疾恶好善 · 疾惡好善 · 疾恶如风 · 疾恶若雠 · 疾恶如雠 · 疾惡如風 · 疾惡若讎