疾惡好善

jí è hào shàn tật ác hảo thiện

Hán Việt: tật ác hảo thiện · Pinyin: jí è hào shàn

Tổng quan

ghét xấu yêu đẹp

Cấu tạo: (tật) + (ác) + (hảo) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét xấu yêu đẹp
  • Cihui ghét xấu yêu đẹp。憎恨醜惡,喜好善美。形容事非界線清楚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛恨邪惡,喜好善良。《新唐書.卷九八.王珪傳》:「至潔濁揚清,疾惡好善,臣於數子有一日之長。」也作「好善嫉惡」。