疾控中心

jí kòng zhōng xīn tật khống trung tâm

Hán Việt: tật khống trung tâm · Pinyin: jí kòng zhōng xīn

Tổng quan

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC) | viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心

Cấu tạo: (tật) + (khống) + (trung) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC) | viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心

Eng

  • CC-CEDICT Centers for Disease Control and Prevention (CDC)|abbr. for 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4 zhi4 zhong1 xin1]
  • Cihui Centers for Disease Control and Prevention (CDC); abbr. for 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心