疾病相扶

jí bìng xiāng fútật bệnh tương phù

Hán Việt: tật bệnh tương phù · Pinyin: jí bìng xiāng fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

有病的互相扶助。指患难时互相关心帮助。

Cấu tạo: 疾 (tật) + 病 (bệnh) + 相 (tương) + 扶 (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有病的互相扶助。指患难时互相关心帮助。

Từ liên quan

Gần nghĩa

疾病突发 · 疾病分类学 · 疾病的 · 疾病控制中心 · 疾病预防中心 · 疾病内因 · 疾病分类 · 疾病外因