疾病突发

jí bìng tū fātật bệnh đột phát

Hán Việt: tật bệnh đột phát · Pinyin: jí bìng tū fā

Tổng quan

bùng phát bệnh

Cấu tạo: 疾 (tật) + 病 (bệnh) + 突 (đột) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui co giật

Đức

  • Handedict Inbesitznahme

Từ liên quan

Gần nghĩa

突发事件 · 突发奇想 · 突发性的 · 疾病分类学 · 疾病的 · 突发地 · 突发的 · 疾病控制中心