疾苦

jí kǔ tật khổ

Hán Việt: tật khổ · Pinyin: jí kǔ

Tổng quan

nỗi đau và khó khăn | sự khổ cực (của người dân) ự cực nhọc buồn lo. tật khổ tật khổ ☆Sự cực nhọc buồn lo.

Cấu tạo: (tật) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi đau và khó khăn | sự khổ cực (của người dân) ự cực nhọc buồn lo. tật khổ tật khổ ☆Sự cực nhọc buồn lo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活困苦,多指苛政而言。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「漢王所以具知天下阨塞,戶口多少,彊弱之處,民所疾苦者,以何具得秦圖書也。」《大宋宣和遺事.利集》:「提舉醴泉觀譚世勣面奏:『垂象可畜,當脩德以應天,不宜惑其諛說。』下詔除民間疾苦十七事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人民生活中的)困苦:关心群众的~。

Eng

  • CC-CEDICT pain and difficulties|suffering (of the people)
  • Cihui pain and difficulties; suffering (of the people)

ja

  • JMdict affliction|suffering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困苦 · 痛苦