困苦

kùn kǔkhốn khổ

Hán Việt: khốn khổ · Pinyin: kùn kǔ

Tổng quan

gian khổ; nghèo khổ; cực khổ; gian nan khổ cực; gian nan khốn khổ. cuộc sống gian khổ. 困苦的日子過去了. những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

(生活上)艰难痛苦生活~ㄧ~的日子过去了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貧困、艱苦。如:「對比過去所經歷的困苦生活,他益發珍惜當下的幸福。」《史記.卷八七.李斯列傳》:「久處卑賤之位,困苦之地。」

Cấu tạo: 困 (khốn) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đau buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may.; sự gian khổ, sự thử thách gay go nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não; au buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may.; thiếu thốn , khổ sở , đau khổ; gian khổ; nghèo khổ; cực khổ; gian nan khổ cực; gian nan khốn khổ. cuộc sống gian khổ. 困苦的日子過去了. những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua
  • Biên soạn /s.v. privation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧困、艱苦。如:「對比過去所經歷的困苦生活,他益發珍惜當下的幸福。」《史記.卷八七.李斯列傳》:「久處卑賤之位,困苦之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (生活上)艰难痛苦生活~ㄧ~的日子过去了。
  • Kaggle Zh-Vi hardship

Eng

  • JMdict privation
  • JMdict hardship
  • Cihui deprivation; distressed; miserable
  • Tần suất từ n./s.v. privation

Đức

  • Handedict Notruf

ja

  • JMdict 困苦(こんく)

other

  • Nguồn khác Đau buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

憔悴 · 疾苦 · 艰苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦