困苦
khốn khổ
Hán Việt: khốn khổ · Pinyin: kùn kǔ
Tổng quan
thiếu thốn | khổ sở | đau khổ au buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may. khốn khổ khốn khổ ☆Đau buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may.
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu thốn | khổ sở | đau khổ au buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may. khốn khổ khốn khổ ☆Đau buồn cực nhọc, phải chịu cảnh không may.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧困、艱苦。如:「對比過去所經歷的困苦生活,他益發珍惜當下的幸福。」《史記.卷八七.李斯列傳》:「久處卑賤之位,困苦之地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (生活上)艰难痛苦生活~ㄧ~的日子过去了。
Eng
- CC-CEDICT deprivation|distressed|miserable
- Cihui deprivation; distressed; miserable
ja
- JMdict privation|hardship