疾走先得

jí zǒu xiān dé tật tẩu tiên đắc

Hán Việt: tật tẩu tiên đắc · Pinyin: jí zǒu xiān dé

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (tẩu) + (tiên) + (đắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻行动迅速的人首先达到目的。同“疾足先得”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"疾足先得"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻行动迅速的人首先达到目的。同疾足先得”。