疾足先得
tật túc tiên đắc
Hán Việt: tật túc tiên đắc · Pinyin: jí zú xiān dé
Tổng quan
nhanh chân thì được。行動快捷就能首先獲得或佔有。亦作"捷足先得"。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh chân thì được。行動快捷就能首先獲得或佔有。亦作"捷足先得"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳步快的先得到,指行動快速的人最先達成目的。語本《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「秦失其鹿,天下共逐之,於是高材疾足者先得焉。」也作「捷足先得」、「捷足先登」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻行动迅速的人首先达到目的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行动迅速的先达到目的。