疾風掃秋葉

jí fēng sǎo qiū yè tật phong tảo thu diệp

Hán Việt: tật phong tảo thu diệp · Pinyin: jí fēng sǎo qiū yè

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (tảo) + (thu) + (diệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈的風掃除秋天的黃葉。比喻力量強大猛烈,行動迅速而不可敵。《資治通鑑.卷一○四.晉紀二十六.孝武帝太元七年》:「以吾擊晉,校其強弱之勢,猶疾風之掃秋葉。」