疾風知勁草

jí fēng zhī jìn cǎo tật phong tri kính thảo

Hán Việt: tật phong tri kính thảo · Pinyin: jí fēng zhī jìn cǎo

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng gió mạnh mới biết cỏ cứng; gian nan mới biết người có khí tiết。比喻在危難的才能顯誰的意志堅強,是經得起考驗的人。

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (tri) + (kính) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng gió mạnh mới biết cỏ cứng; gian nan mới biết người có khí tiết。比喻在危難的才能顯誰的意志堅強,是經得起考驗的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過猛烈大風的吹襲,才知道堅韌的草挺立不倒。比喻在艱難困苦的環境下,才能考驗出人的堅強意志和節操。《後漢書.卷二○.王霸傳》:「潁川從我者皆逝,而子獨留。努力!疾風知勁草。」《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「因賜詩曰:『疾風知勁草,版蕩識誠臣。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. sturdy grass withstands high winds (idiom)|fig. strength of character is revealed in a crisis
  • Cihui lit. sturdy grass withstands high winds (idiom); fig. strength of character is revealed in a crisis