疾首蹙額
tật thủ túc ngạch
Hán Việt: tật thủ túc ngạch · Pinyin: jí shǒu cù é
Tổng quan
SÚC, THÍCH NGẠCH lắc đầu nhăn trán; cau mày khó chịu
疾首:头痛; 蹙眉:皱眉。形容厌恶痛恨的样子。
痛恨厭惡的樣子。《文明小史》第四八回:「何以到了我們中國,一聽到勸捐二字,百姓就一個個疾首蹙額,避之惟恐不遑?」也作「疾首蹙頞」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lắc đầu nhăn trán: cau mày khó chịu
- Biên soạn 疾首蹙額 íshǒucù'é f.e. 1. with aching head and knitted brows 2. frowning in disgust
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痛恨厭惡的樣子。《文明小史》第四八回:「何以到了我們中國,一聽到勸捐二字,百姓就一個個疾首蹙額,避之惟恐不遑?」也作「疾首蹙頞」。
Eng
- Cihui 疾首蹙額 íshǒucù'é f.e. 1. with aching head and knitted brows 2. frowning in disgust