病從口入
bệnh tòng khẩu nhập
Hán Việt: bệnh tòng khẩu nhập · Pinyin: bìng cóng kǒu rù
Tổng quan
Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn! | nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn! | nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾病多是由食物传染。比喻应该注意饮食卫生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓疾病起于饮食不慎。
Eng
- CC-CEDICT Illness enters by the mouth (idiom). Mind what you eat!|fig. A loose tongue may cause a lot of trouble.
- Cihui 病從口入 ìngcóngkǒurù v.p. illness enters orally