病入骨髓
bệnh nhập cốt tủy
Hán Việt: bệnh nhập cốt tủy · Pinyin: bìng rù gǔ suǐ
Tổng quan
病到骨头里。形容病势严重,无法医治。也比喻事态严重,无法挽救。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病到骨头里。形容病势严重,无法医治。也比喻事态严重,无法挽救。
Hán Việt: bệnh nhập cốt tủy · Pinyin: bìng rù gǔ suǐ
病到骨头里。形容病势严重,无法医治。也比喻事态严重,无法挽救。