病國殃民
bệnh quốc ương dân
Hán Việt: bệnh quốc ương dân · Pinyin: bìng guó yāng mín
Tổng quan
làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ) hại nước hại dân; sâu dân mọt nước。亦稱"禍國殃民"。使國家遭受禍害,人民遭受苦難。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ) hại nước hại dân; sâu dân mọt nước。亦稱"禍國殃民"。使國家遭受禍害,人民遭受苦難。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使国家受害,人民遭受苦难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言祸国殃民。
Eng
- CC-CEDICT to damage the country and cause suffering to the people (idiom)
- Cihui to damage the country and cause suffering to the people (idiom)