病在膏肓

bìng zài gāo huāng bệnh tại cao hoang

Hán Việt: bệnh tại cao hoang · Pinyin: bìng zài gāo huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bệnh) + (tại) + (cao) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病情沉重,已到無藥可救。後比喻事情已到無可挽回的程度。參見「病入膏肓」條。明.邵璨《香囊記》第二三齣:「便遇秦和醫國手,只恐他病在膏肓怎救。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情到了无法挽救的地步。同“病入膏肓”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情到了无法挽救的地步。同病入膏肓”。