病從口入
bệnh tòng khẩu nhập
Hán Việt: bệnh tòng khẩu nhập · Pinyin: bìng cóng kǒu rù
Tổng quan
Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn! | nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn! | nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
- Cihui bệnh tòng khẩu nhập bệnh tòng khẩu nhập ☆Đau ốm theo miệng mà vào, ý nói ăn uống không giữ gìn mà sinh bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾病是由於飲食不慎所引起的。晉.傅玄《補遺上》:「病從口入,患自口出。」也作「病由口入」。
Eng
- CC-CEDICT Illness enters by the mouth (idiom). Mind what you eat!|fig. A loose tongue may cause a lot of trouble.
- Cihui 病從口入 ìngcóngkǒurù v.p. illness enters orally