病急亂投醫

bìng jí luàn tóu yī bệnh cấp loạn đầu y

Hán Việt: bệnh cấp loạn đầu y · Pinyin: bìng jí luàn tóu yī

Tổng quan

nghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ) | nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khi khủng hoảng

Cấu tạo: (bệnh) + (cấp) + (loạn) + (đầu) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ) | nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khi khủng hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻事情緊急,到處求人解決。《冷眼觀》第二五回:「一時人多語雜,議論紛紜。宸章此刻也是病急亂投醫,誰說誰好。」也作「病篤亂投醫」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to turn to any doctor one can find when critically ill (idiom); fig. to try anyone or anything in a crisis
  • Cihui 病急亂投醫 ìngjí luàn tóuyī f.e. try everything in desperation