病染膏肓
bệnh nhiễm cao hoang
Hán Việt: bệnh nhiễm cao hoang · Pinyin: bìng rǎn gāo huāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病情沉重,無藥可救。比喻事情已到無可挽回的程度。參見「病入膏肓」條。元.范居中〈金殿喜重重.風雨秋堂套.賺〉:「真個崔張不讓,命該彫喪,險些病染膏肓,此言非妄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情到了无法挽救的地步。同“病入膏肓”。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情到了无法挽救的地步。同病入膏肓”。