病篤亂投醫

bìng dǔ luàn tóu yī bệnh đốc loạn đầu y

Hán Việt: bệnh đốc loạn đầu y · Pinyin: bìng dǔ luàn tóu yī

Tổng quan

Cấu tạo: (bệnh) + (đốc) + (loạn) + (đầu) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻事情緊急,到處求人解決。《紅樓夢》第五七回:「紫鵑笑道:『你也念起佛來,真是新聞。』寶玉笑道:『所謂病篤亂投醫了。』」也作「病急亂投醫」。

Eng

  • Cihui 病篤亂投醫 ìngdǔ luàn tóuyī id. try anything or consult anybody when in a desperate plight