痊可

quán kěthuyên khả

Hán Việt: thuyên khả · Pinyin: quán kě

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【痊可】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(literary) to recover completely (from illness or injury)"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓疾病或创伤痊愈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疾病治好。《董西廂》卷五:「針灸沒靈驗,醫療難痊可。」《三國演義》第五一回:「此箭上有毒,急切不能痊可。」也作「痊癒」。

Cấu tạo: 痊 (thuyên) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (literary) to recover completely (from illness or injury)
  • Biên soạn 痊可 uánkě v. have been cured; have recovered from illness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病治好。《董西廂》卷五:「針灸沒靈驗,醫療難痊可。」《三國演義》第五一回:「此箭上有毒,急切不能痊可。」也作「痊癒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓疾病或创伤痊愈。

Eng

  • Cihui 痊可 uánkě v. have been cured; have recovered from illness
  • Tần suất từ 痊可 uánkě v. have been cured; have recovered from illness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病愈 · 痊愈