痛入心脾
thống nhập tâm tì
Hán Việt: thống nhập tâm tì · Pinyin: tòng rù xīn pí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痛到心坎裡。形容極端的痛楚。《儒林外史》第四八回:「母親看著,傷心慘目,痛入心脾,也就病倒了。」也作「痛澈心脾」、「痛徹心腑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容悲痛到了极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容悲痛到极点。