痛入骨髓
thống nhập cốt tủy
Hán Việt: thống nhập cốt tủy · Pinyin: tòng rù gǔ suǐ
Tổng quan
đau tận xương cốt
Nghĩa
Việt
- Cihui đau tận xương cốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極端的痛楚。《史記.卷九二.淮陰候傳》:「秦父兄怨此三人,痛入骨髓。」《花月痕》第一八回:「秋痕一人,終久無個結局,所以痛入骨髓。」也作「痛澈骨髓」、「痛楚徹骨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痛到骨头里。比喻痛恨或悲伤之极。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容痛恨到极点。
Eng
- Cihui 痛入骨髓 òng rù gǔsuǐ v.p. The pain penetrates even to the marrow.