痛哭

tòng kūthống khốc

Hán Việt: thống khốc · Pinyin: tòng kū

Tổng quan

khóc nức nở; khóc lóc. 痛哭流涕 khóc rưng rức 痛哭失聲 gào khóc thảm thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽情大哭:~流涕, ~失声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極為傷心的大哭。《三國演義》第三回:「崔毅引貢見帝,君臣痛哭。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「父兮桎梏亡身,女兮街衢痛哭。」也作「慟哭」。

Cấu tạo: 痛 (thống) + 哭 (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 痛哭流涕 痛哭失聲
  • Tần suất từ thống khốc/thống khốc (10 n): khóc rống/khóc nức nở/khóc lóc; khóc thảm thiết; khóc nức nở; khóc lóc. 痛哭流涕 khóc rưng rức 痛哭失聲 gào khóc thảm thiết; khóc nức nở; khóc lóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為傷心的大哭。《三國演義》第三回:「崔毅引貢見帝,君臣痛哭。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「父兮桎梏亡身,女兮街衢痛哭。」也作「慟哭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽情大哭:~流涕, ~失声。

Eng

  • JMdict lamentation
  • Cihui to cry bitterly
  • Tần suất từ to cry bitterly

Đức

  • Handedict Klage

ja

  • JMdict 痛哭(つうこく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

号哭 · 悲恸