悲恸

bēi tòngbi đỗng

Hán Việt: bi đỗng · Pinyin: bēi tòng

Tổng quan

ĐỘNG, ĐỖNG cực kỳ bi ai; bi thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常悲哀:~欲绝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷哀慟。《後漢書.卷四二.光武十王列傳.東海恭王彊》:「天子覽書悲慟,從太后出幸津門亭發哀。」《紅樓夢》第六七回:「尤三姐自盡之後,尤老娘和二姐兒、賈珍、賈璉等俱不勝悲慟。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 慟 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau thương
  • Tần suất từ bi đỗng: cực kỳ bi ai/bi thương; bi thương
  • Tần suất từ ĐỘNG, ĐỖNG cực kỳ bi ai; bi thương; đau thương
  • Biên soạn 悲慟 bēitòng v. grieve with loud sobbing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷哀慟。《後漢書.卷四二.光武十王列傳.東海恭王彊》:「天子覽書悲慟,從太后出幸津門亭發哀。」《紅樓夢》第六七回:「尤三姐自盡之後,尤老娘和二姐兒、賈珍、賈璉等俱不勝悲慟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常悲哀:~欲绝。

Eng

  • Cihui mournful
  • Tần suất từ 悲慟 bēitòng v. grieve with loud sobbing

Đức

  • Handedict klagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲伤 · 悲哀 · 悲痛 · 沉痛 · 痛哭