痛哭流涕

tòng kū liú tìthống khốc lưu thế

Hán Việt: thống khốc lưu thế · Pinyin: tòng kū liú tì

Tổng quan

khóc lóc đau khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尽情哭泣﹐双泪长流。常形容痛心悲愤或伤心到极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《漢書.卷四八.賈誼傳》:「臣竊惟事勢,可為痛哭者一,可為流涕者二,可為長太息者六。」形容非常悲痛、傷心而流淚。宋.楊萬里〈胡公行狀〉:「此膝一屈不可復振,……可為痛器流涕長太息者矣。」也作「慟哭流涕」。

Cấu tạo: 痛 (thống) + 哭 (khốc) + 流 (lưu) + 涕 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khóc than
  • Biên soạn weep bitterly; shed tears of anguish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷四八.賈誼傳》:「臣竊惟事勢,可為痛哭者一,可為流涕者二,可為長太息者六。」形容非常悲痛、傷心而流淚。宋.楊萬里〈胡公行狀〉:「此膝一屈不可復振,……可為痛器流涕長太息者矣。」也作「慟哭流涕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尽情哭泣﹐双泪长流。常形容痛心悲愤或伤心到极点。

Eng

  • Cihui 痛哭流涕 òngkūliútì f.e. weep bitterly; shed tears of anguish

Từ liên quan

Gần nghĩa

流涕痛哭 · 流涕狼戾 · 痛哭一场 · 痛哭不止 · 痛哭失声 · 痛哭欲绝