痛定思痛

tòng dìng sī tòngthống định tư thống

Hán Việt: thống định tư thống · Pinyin: tòng dìng sī tòng

Tổng quan

TƯ THỐNG rút kinh nghiệm xương máu; sung sướng không quên đau khổ đã qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

指悲痛的心情平静以后,再追想当时所受的痛苦。常含有警惕未来之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本唐.韓愈〈與李翶書〉:「今而思之,如痛定之人,思當痛之時,不知何能自處也。」指事後追思當時所遭的痛苦,而更加傷心。《隋唐演義》第九八回:「到後來痛定思痛,凡身之所經,目之所睹,耳之所聞,無一不足以助其悲思。」

Cấu tạo: 痛 (thống) + 定 (định) + 思 (tư) + 痛 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ)
  • Cihui suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn
  • Biên soạn draw a lesson from painful experience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.韓愈〈與李翶書〉:「今而思之,如痛定之人,思當痛之時,不知何能自處也。」指事後追思當時所遭的痛苦,而更加傷心。《隋唐演義》第九八回:「到後來痛定思痛,凡身之所經,目之所睹,耳之所聞,無一不足以助其悲思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指悲痛的心情平静以后,再追想当时所受的痛苦。常含有警惕未来之意。

Eng

  • Cihui 痛定思痛 òngdìngsītòng f.e. draw a lesson from painful experience

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

至死不悟