痛徹心腑

tòng chè xīn fǔ thống triệt tâm phủ

Hán Việt: thống triệt tâm phủ · Pinyin: tòng chè xīn fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (triệt) + (tâm) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛到心坎裡。形容極端的痛苦。《聊齋志異.卷一.三生》:「主人騎,必覆障泥,緩轡徐徐,猶不甚苦;惟奴僕圉人,不加韉裝以行,兩踝夾擊,痛徹心腑。」也作「痛澈心脾」、「痛入心脾」。