痛心

tòng xīnthống tâm

Hán Việt: thống tâm · Pinyin: tòng xīn

Tổng quan

đau lòng; đau đớn; đau xót. làm ra việc này, thật làm mọi người đau lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①痛苦伤心眼看着孩子受苦,岂有不痛心的。②悲愤; 痛恨最为痛心的是自己是非不分,助纣为虐。③舍不得; 心疼眼看心爱的书籍都给老鼠咬坏了,真是痛心得很。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀傷、悲痛到了極點。《文選.李陵.答蘇武書》:「彼二子之遐舉,誰不為之痛心哉!」《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「故臣所以為陛下發憤扼腕,痛心泣血爾。」

Cấu tạo: 痛 (thống) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đau lòng.; thống tâm: đau lòng/đau đớn/đau xót; au lòng.; đau buồn , đau đớn; đau lòng; đau đớn; đau xót. làm ra việc này, thật làm mọi người đau lòng.; đau đớn; đau xót
  • Biên soạn pained; distressed; heartbroken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷、悲痛到了極點。《文選.李陵.答蘇武書》:「彼二子之遐舉,誰不為之痛心哉!」《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「故臣所以為陛下發憤扼腕,痛心泣血爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①痛苦伤心眼看着孩子受苦,岂有不痛心的。②悲愤; 痛恨最为痛心的是自己是非不分,助纣为虐。③舍不得; 心疼眼看心爱的书籍都给老鼠咬坏了,真是痛心得很。

Eng

  • JMdict heartache
  • JMdict worry
  • Cihui grieved; pained
  • Tần suất từ s.v. pained; distressed; heartbroken , Wǒ ¹duì tāmen rúcǐ làngfèi ¹gǎndào hěn ∼. I was distressed that they were so wasteful

Đức

  • Handedict gequält

ja

  • JMdict 痛心(つうしん)

other

  • Nguồn khác Đau lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤心 · 酸心

Từ trái nghĩa

喜慰