痛心
thống tâm
Hán Việt: thống tâm · Pinyin: tòng xīn
Tổng quan
đau buồn | đau đớn au lòng. thống tâm thống tâm ☆Đau lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đau buồn | đau đớn au lòng. thống tâm thống tâm ☆Đau lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷、悲痛到了極點。《文選.李陵.答蘇武書》:「彼二子之遐舉,誰不為之痛心哉!」《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「故臣所以為陛下發憤扼腕,痛心泣血爾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痛苦伤心眼看着孩子受苦,岂有不痛心的; 悲愤;痛恨最为痛心的是自己是非不分,助纣为虐; 舍不得;心疼眼看心爱的书籍都给老鼠咬坏了,真是痛心得很。
- Tân Hoa Tự Điển ①痛苦伤心眼看着孩子受苦,岂有不痛心的。②悲愤;痛恨最为痛心的是自己是非不分,助纣为虐。③舍不得;心疼眼看心爱的书籍都给老鼠咬坏了,真是痛心得很。
Eng
- CC-CEDICT grieved|pained
- Cihui grieved; pained
ja
- JMdict heartache|worry