伤心
thương tâm
Hán Việt: thương tâm · Pinyin: shāng xīn
Tổng quan
thương tâm; đau lòng. 傷心事 những chuyện đau lòng
1.心灵受伤,形容极其悲痛。 2.极甚之词,犹言万分。
心懷悲痛。唐.劉長卿〈重送裴郎中貶吉州〉詩:「猿啼客散暮江頭,人自傷心水自流。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「足下見此芙蓉,何故傷心?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đau xót trong lòng. Đoạn trường tân thanh: »Lòng đâu sẵn mối thương tâm«.; au xót trong lòng. Đoạn trường tân thanh: »Lòng đâu sẵn mối thương tâm«.; đau buồn , tan nát cõi lòng , cảm thấy tổn thương sâu sắc; thương tâm; đau lòng. 傷心事 những chuyện đau lòng
- Biên soạn 傷心 hāngxīn* v.o./s.v. 1. be sad/grieved 2. hurt one's feelings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心懷悲痛。唐.劉長卿〈重送裴郎中貶吉州〉詩:「猿啼客散暮江頭,人自傷心水自流。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「足下見此芙蓉,何故傷心?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心灵受伤,形容极其悲痛。 2.极甚之词,犹言万分。
- Kaggle Zh-Vi dolour
Eng
- JMdict heartbreak
- JMdict grief
- JMdict sorrow
- Cihui to grieve; to be broken-hearted; to feel deeply hurt
Đức
- Handedict kränken
ja
- JMdict 傷心(しょうしん)
other
- Nguồn khác Đau xót trong lòng
- Nguồn khác »Lòng đâu sẵn mối thương tâm«