傷心

shāng xīn thương tâm

Hán Việt: thương tâm · Pinyin: shāng xīn

Tổng quan

đau buồn | tan nát cõi lòng | cảm thấy tổn thương sâu sắc

Cấu tạo: (thương) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau buồn | tan nát cõi lòng | cảm thấy tổn thương sâu sắc
  • Cihui thương tâm thương tâm ☆Đau xót trong lòng. Đoạn trường tân thanh: »Lòng đâu sẵn mối thương tâm«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心懷悲痛。唐.劉長卿〈重送裴郎中貶吉州〉詩:「猿啼客散暮江頭,人自傷心水自流。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「足下見此芙蓉,何故傷心?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心灵受伤,形容极其悲痛; 极甚之词,犹言万分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心灵受伤,形容极其悲痛。 2.极甚之词,犹言万分。

Eng

  • CC-CEDICT to grieve|to be broken-hearted|to feel deeply hurt
  • Cihui to grieve; to be broken-hearted; to feel deeply hurt

ja

  • JMdict heartbreak|grief|sorrow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀痛 · 痛心 · 难过

Từ trái nghĩa

快乐 · 快意 · 高兴