痛心入骨

tòng xīn rù gǔ thống tâm nhập cốt

Hán Việt: thống tâm nhập cốt · Pinyin: tòng xīn rù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (tâm) + (nhập) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷心、怨恨到了極點。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「是以智達之士,莫不痛心入骨,傷時人不能相忍也。」《三國志.卷三八.蜀書.孫乾傳》:「每與劉左將軍、孫公祐共論此事,未嘗不痛心入骨,相為悲傷也。」也作「痛切心骨」、「痛心刻骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容伤心到了极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓伤痛入于骨髓。形容极其伤心。