痛心泣血

tòng xīn qì xuè thống tâm khấp huyết

Hán Việt: thống tâm khấp huyết · Pinyin: tòng xīn qì xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (tâm) + (khấp) + (huyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻悲痛至極。漢.荀悅《漢紀.前漢孝元皇帝紀.卷下》:「若夫石顯可以痛心泣血矣,豈不疾之哉!」宋.司馬光〈乞開言路狀〉:「臣常痛心泣血,思救其失。」也作「疼心泣血」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泣血:哀伤极深而抽泣得如同出血。痛入心田,哭出血泪。形容极其悲痛。