痛快淋漓

tòng kuài lín lí thống khoái lâm li

Hán Việt: thống khoái lâm li · Pinyin: tòng kuài lín lí

Tổng quan

hoan hỉ | nồng nhiệt | hăng hái | (bình luận) sâu sắc | sắc bén

Cấu tạo: (thống) + (khoái) + (lâm) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoan hỉ | nồng nhiệt | hăng hái | (bình luận) sâu sắc | sắc bén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情非常暢快。《兒女英雄傳》第二○回:「不過是我那多事的脾氣好勝的性兒,趁著一時高興,要作一個痛快淋漓,要出出我自己心中那個不平之氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淋漓:心情舒畅。形容非常痛快。
  • Tân Hoa Tự Điển ①非常畅快一连唱了好几支歌,唱得痛快淋漓。②详尽透彻,不留余地这一番话说得痛快淋漓,把大伙儿都镇住了。
  • Tân Hoa Tự Điển 淋漓心情舒畅。形容非常痛快。

Eng

  • CC-CEDICT joyous|hearty|spirited|(of commentary) trenchant|incisive
  • Cihui 痛快淋灕 òngkuàilínlí f.e. satisfying in every respect

ja

  • JMdict very thrilling|extremely delightful|awfully pleasant|intensely satisfying