痛抱喪明

tòng bào sàng míng thống bão tang minh

Hán Việt: thống bão tang minh · Pinyin: tòng bào sàng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (bão) + (tang) + (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指指孔子弟子子夏在西河丧子而哭瞎眼睛的事。后泛指死了儿子而极其头痛。同“痛抱西河”。

Eng

  • Cihui 痛抱喪明 òngbàosàngmíng f.e. mourning for the death of one's son