痛楚徹骨

tòng chǔ chè gǔ thống sở triệt cốt

Hán Việt: thống sở triệt cốt · Pinyin: tòng chǔ chè gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (sở) + (triệt) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極端的痛苦。宋.洪邁《夷堅甲志.卷二.神告方》:「庖人揮刀誤傷指,血落食中,恍惚之際,手若為人所掣入鑊內,痛楚徹骨,號呼欲死。」也作「痛澈骨髓」、「痛入骨髓」。