痰迷心竅

tán mí xīn qiào đàm mê tâm khiếu

Hán Việt: đàm mê tâm khiếu · Pinyin: tán mí xīn qiào

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (mê) + (tâm) + (khiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指中风昏迷。也形容一心贪图某一事物而失去理智。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病症名。指痰浊阻遏心神﹐引起意识障碍。多见于中风﹑癫﹑狂﹑痫等疾病。 2.比喻头脑发昏;糊涂。

Eng

  • Cihui 痰迷心竅 ánmíxīnqiào f.e. confused; foolish; befuddled