痰迷心竅

tán mí xīn qiào đàm mê tâm khiếu

Hán Việt: đàm mê tâm khiếu · Pinyin: tán mí xīn qiào

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (mê) + (tâm) + (khiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神迷亂,神智不清。《紅樓夢》第四六回:「上次南京信來,金彩已經得了痰迷心竅,那邊連棺材銀子都賣了,不知如今是死是活。」《官場現形記》第二九回:「平時同人談天,不是罵軍機,就是罵督撫,大眾聽了,都說他是痰迷心竅。」

Eng

  • Cihui 痰迷心竅 ánmíxīnqiào f.e. confused; foolish; befuddled