癡人說夢

chī rén shuō mèng si nhân thuyết mộng

Hán Việt: si nhân thuyết mộng · Pinyin: chī rén shuō mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (si) + (nhân) + (thuyết) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本作痴人前說夢,意指對傻子說夢話,多生誤會。後轉為痴人說夢,比喻愚者所說的不合實際之空談。《封神演義》第五三回:「鄧將軍,你這篇言詞,真如痴人說夢。」《鏡花緣》第一八回:「甚至此書一出,群書皆廢,何至如此?可謂痴人說夢。」也作「痴兒說夢」。

Eng

  • CC-CEDICT lunatic ravings; nonsense