痴兒說夢
si nhi thuyết mộng
Hán Việt: si nhi thuyết mộng · Pinyin: chī ér shuō mèng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痴:呆,傻。原指对傻子说梦话而傻子信以为真。比喻凭妄想说不可靠或根本办不到的话。
Hán Việt: si nhi thuyết mộng · Pinyin: chī ér shuō mèng