痴呆懵懂

chī dāi měng dǒngsi ngốc mộng đổng

Hán Việt: si ngốc mộng đổng · Pinyin: chī dāi měng dǒng

Tổng quan

MỘNG, MÔNG ĐỔNG ngu độn

新华 · Tân Hoa Đại lục

懵懂:糊涂,不明事理。愚笨糊涂,资质低下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚蠢笨拙,矇昧無知。元.高文秀《諕范叔》第一折:「倒不如痴呆懵懂,甘守著陋巷的這簞瓢。」元.吳昌齡《東坡夢》第三折:「想東坡曾受金蓮寵,直恁般痴呆懵懂。」也作「懵懂痴呆」。

Cấu tạo: 癡 (si) + 呆 (ngốc) + 懵 (mộng) + 懂 (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu độn。愚笨糊塗,資質低下。
  • Tần suất từ MỘNG, MÔNG ĐỔNG ngu độn; ngu độn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚蠢笨拙,矇昧無知。元.高文秀《諕范叔》第一折:「倒不如痴呆懵懂,甘守著陋巷的這簞瓢。」元.吳昌齡《東坡夢》第三折:「想東坡曾受金蓮寵,直恁般痴呆懵懂。」也作「懵懂痴呆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懵懂:糊涂,不明事理。愚笨糊涂,资质低下。

Từ liên quan

Gần nghĩa

痴呆着看 · 痴呆地 · 痴呆症 · 痴呆的 · 痴呆傻